Phòng Giải pháp Công nghệ cải thiện môi trường

Kết quả đạt được

Các bài báo đã được công bố

Phòng Giải pháp công nghệ cải thiện môi trường có các bài báo được đăng trên tạp chí Quốc tế, tạp chí trong nước và tại các Hội thảo, Hội nghị:

A.    Đăng trên tạp chí quốc tế 

Năm 2014

1.    Tuan Linh Pham, Tien Hung Phan, Thanh Dong Nguyen. Analysis of pesticide in soil using dispersive solid phase extraction coupled to GC-MS. Soil and Sediment Contamination An International Journal, Vol 23 (2014), No 3, pp. 339-352 

Năm 2013

1.    1. J. Bezawada, N.V. Hoang, T.T. More, S. Yana, N. Tyagi, R.D. Tyagi , R.Y. Surampalli. Production of extracellular polymeric substances (EPS) by Serratiasp.1 using wastewater sludge as raw material and flocculation activity of the EPS produced. Journal of Environmental Management 128 (2013) pp. 83-91

Năm 2012

1.    1.T.More, S.Yan, N.V.Hoang, R.D. Tyagi, R.Y. Surampalli. Bacterial polymer production using pretreated sludge as raw material and its floccultaion and dewatering potential. Bioresoure Technology(ISSN: 0960-8524), Vol 121 (2012), pp. 425 – 431

Trước 2012:

1.    Young Joon Lee, Nguyen Viet Hoang, Nguyen Hong Khanh, Pham Tuan Linh, Gi Youn Kim. Effect of Saline Concentrations on Biological Nitrification in Batch Reactor. J. of the Chosun Natural Science Vol. 4, No. 2 (2011) pp. 103 − 112.

2.    Nguyen Thanh Dong, M.H. Lee, G.H. Lee. Rapid determination of 95 pesticides in soybean oil using liquid–liquid extraction followed by centrifugation, freezing and dispersive solid phase extraction as cleanup steps and gas chromatography with mass spectrometric detection. Microchemical Journal, Volume 95, Issue 1, Page 113-119, 2010. DOI:10.1016/j.microc.2009.11.009 0026-265X.

3.    Nguyen Thanh Dong, Kyung Jun Lee, Myoung Hee Lee, Gae Ho Lee. A multiresidue method for the determination 234 pesticides in Korean herbs using gas chromatography mass spectrometry. Microchemical Journal Volume 95, Issue 1, Page 43-49, 2010. DOI: 10.1016/j.microc.2009.09.012 ISSN: 0026-265X.

4.    Nguyen Thanh Dong, Mi Young Yun, Gae Ho Lee. A multiresidue method for the determination of 118 Pesticides in vegetable juice by gas chromatography –Mass spectrometry and liquid chromatography –Tandem mass spectrometry. Journal of agricultural and food chemistry, 2009,57, p.p 10095-10101, 2009. DOII: 10.1021/jf902712v ISSN: 0021-8561.

5.    Tien Nguyen Vinh, Thi Van Trang Nguyen, Tuan Linh Pham, Saravanamuth Vigneswaran, Huu Hao Ngo, Hong Khanh Nguyen and Duc Tho Nguyen. Use of Novel Ferrous- ferric oxide material from waste of iron ore mining for arsenic remova. Water science and Technology (2009). 60.9 . pp: 2301-2308.

6.    Nguyen Thanh Dong, M.H. Lee, G.H Lee. Multiresidue Determination of 156 Pesticides in Watermelon by Dispersive Solid Phase Extraction and Gas Chromatography/Mass Spectrometry. Bulletin of the Korean Chemical Society, Volume 29, Issue 12, Page 2482-2486, 2008. ISSN: 0253-2964.

7.    Nguyen Thanh Dong, J.E Yu, D.M. Lee, G.H. Lee. A multiresidue method for the determination of 107 pesticides in cabbage and radish using QuEChERS sample preparation method and gas chromatography mass spectrometry. Food Chemistry, Volume 110, Page 207-213, 2008. DOI: 10.1016/j.foodchem.2008.01.036 ISSN: 0308-8146.

8.    Nguyen Thanh Dong, E.M. Han, M.S Seo, S.R. Kim, M.Y. Yun, D.M. Lee, G.H. Lee;

9.    A multi-residue method for the determination of 203 pesticides in rice paddies using gas chromatography/mass spectrometry. Analytica Chimica Acta, Volume 619, Page 67-74, 2008. DOI: 10.1016/j.aca.2008.03.031 ISSN: 0003-2670.

10.  Nguyen Thanh Dong, B.S. Lee, B.R. Lee, D.M. Lee, G.H. Lee. A multiresidue method for the determination of 109 pesticides in rice using the Quick Easy Cheap Effective Rugged and Safe (QuEChERS) sample preparation method and gas chromatography/mass spectrometry with temperature control and vacuum concentration. Rapid Communications in Mass Spectrometry, Volume 21, Page 3115-3122, 2007. DOI: 10.1002/rcm.3199 ISSN: 0951-4198.

11.  Nguyen Viet Hoang, Nguyen Hong Khanh. Adsorption process on fixed bed column in rich organic wastewater treatment - experimental studies and numerical simulation. Vietnam Journal of Mechanics, Vietnamese Academy of Science and Technology, Vol  28, số 1, pp 28-34, 2006.

12.  Nguyen Thanh Dong, K.H. Bae, Y.H. Kim, G.S. Hwang, O.S. Heo, S.E. Kim, J.S. Kang. Quantitative determination of psoralen and angelicin from some medicinal herbs by high performance liquid chromatography. Archives of Pharmacal Research, Volume 26, Page 516-520, 2003. DOI: 10.1007/BF02976873 ISSN: 0253-6269.

B.  Đăng trên tạp chí trong nước 

Năm 2014

1.    Nguyễn Mai Dương, Nguyễn Viết Hoàng, Nguyễn Hải Vân, Nguyễn Lan Anh, Phạm Tuấn Linh, Lê Thanh Sơn, Đặng Thị Cẩm Hà. Đánh giá bước đầu khả năng xử lý thuốc nhuộm bằng EPS sinh bởi chủng Bacillus sp.BES19 trên bùn thải. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 30 (2014) ,số 5S, trang 84-94

2.    Trang T.T.Nguyen, Vinh Q.Tran, Khanh H.Nguyen, Tan M. Nguyen, Nam T.H. Le. Characterization and photocatalytic activity of Ag/TiO2 powder deposited  TiO2 thin film. ISEPD 2014 Proceedings (ISBN 978-89-5708-236-2). 2014

3.    Nguyen Thi Thu Trang, Nguyen Thi Nhiem, Tran Quang Vinh, Nguyen Hong Khanh, Pham Tuan Linh, Nguyen Minh Tan, Le Thi Hoai Nam. Photocatalytic performance of Cr, N co-doped TiO2 under visible light irradiation. OPRE2014 Proceedings (oil refining & Petrochemical Engineering)
ISBN 978-604-911-943-9
. 2014

Năm 2013

1.    Phạm Tuấn Linh, Phan Tiến Hưng, Đặng Thị Lan Hương, Nguyễn Viết Hoàng, Nguyễn Thành Đồng. Nghiên cứu khả năng làm sạch của các chất hấp thụ trong quá trình xử lý mẫu đất trước khi phân tích hóa chất bảo vệ thực vật bằng GC-MS. Tạp chí Phân tích Hóa Lý và Sinh học, tập 1 (2013), 26.

2.    Nguyễn Thị Thu Trang, Nguyễn Văn Hiếu, Trần Quang Vinh, Nguyễn Hồng Khánh, Phạm Tuấn Linh, Trần Minh Tân, Fumiaki Amano, Lê Thị Hoài Nam. Tổng hợp, đặc trưng và đánh giá hoạt tính quang xúc tác của vật liệu Nano TiO2 biến tính tổng hợp bằng phương pháp sol gel hỗ trợ siêu âm. Tạp chí Hóa học, tập 6 (2013), trang:

3.    Nguyễn Thành Đồng và cs. Lộ trình xây dựng Trung tâm Kiểm soát Doping ở Việt Nam. Tạp chí Khoa học Thể dục thể thao, 2013

4.    Nguyễn Thành Đồng và cs. Phát triển phương pháp xác định Doping (10 chất nhóm beta-blocker) trong nước tiểu bằng kỹ thuật LCMS. Tạp chí Khoa học Thể dục thể thao, 2013

5.    Nguyễn Thị Thu Trang, Nguyễn Văn Hiếu, Trần Quang Vinh, Nguyễn Hồng Khánh, Phạm Tuấn Linh, Nguyễn Minh Tân, LêThị Hoài Nam. Đánh giá hiệu quả quang xúc tác của màng mỏng TiO2 đốivới phản ứng phân hủy metyl da cam. Tạp chí Hóa học, T.51 (2013), số 6, trang: 696-699

 Năm 2012

1.    1.Nguyễn Thị VânTrang, Đặng Thị Mai Anh, Phạm Tuấn Linh, Tăng Thị Chính, Nguyễn Hồng Khánh. Nghiên cứu tiềm năng tái sử dụng bùn thải thành nguyên liệu nuôi cấy vi sinh vật hữu ích. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 50 (2012), 2B, 236-244

2.    Nguyen Hong Khanh, Pham Tuan Linh, Phan Tien Hung, Dang Thi Lan Huong, Nguyen Thanh Dong. Method development for doping analysis (beta-blocker group) in urine by LC/MS/MS technique. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 50 (2012), 2B, 297-302

3.    Nguyễn Viết Hoàng, Phạm Tuấn Linh, Nguyễn Hồng Khánh. Mô phỏng thử nghiệm quá trình nitrat hóa hai giai ở môi trường nước thải có độ muối cao. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 50 (2012), 2B, 182-190

4.    Trần Quang Vinh, Nguyễn Thị Thu Trang, Nguyễn Thị Thanh Loan, Lê Thị Hoài Nam. Nghiên cứu chế tạo và đánh giá khả năng khử khuẩn của vật liệu đa mao quản chứa nano bạc Ag/MC-Z5. Tạp chí hóa học, 50 (2012), 5B, 171-175

Trước 2012

1.    Hoàng Ngọc Minh, Nguyễn Thu Trang, Nguyễn Vân Trang. Qui hoạch thực nghiệm nghiên cứu xử lý nước rác bằng quá trình peroxone. Tạp chí bảo hộ lao động ( ISSN 08668515), 9/2011, Tr 12-16. 

2.    Nguyễn Thị Vân Trang, Nguyễn Hồng Hạnh, Đào Xuân Điệp, Nguyễn Hồng Khánh. Nghiên cứu khả năng xử lý chất hữu cơ trong nước thải giết mổ gia súc bằng kỹ thuật yếm khí có vách ngăn (ABR). Tạp chí công nghiệp , số 2. Tr 27-28, năm 2010.

3.    Nguyễn Hồng Khánh, Tạ Đăng Toàn. Quản lý chất thải rắn đô thị, những vấn đề và giải pháp nhằm tiến tới QLCTR bến vững ở Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện KH&CNVN, tập 46, số 6A, trang 209-217, năm 2008.

4.    Phạm Tuấn Linh, Đặng Thị Lan Hương, Phan Tiến Hưng, Nguyễn Hồng Khánh. Phân tích thành phần hóa học nước mưa- Phương pháp và ứng dụng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện KH&CNVN, tập 46, số 6A, trang190-296, năm 2008.

5.    Nguyễn Viết Hoàng, Phạm Tuấn Linh, Nguyễn Hồng Khánh. Đánh giá ảnh hưởng và quá trình thích nghi của vi sinh vật oxy hóa amonia trong môi trường muối mặn. Tạp chí Khoa học và Công nghệ  , Tập 46. Số 6A. Trang 131 – 135, năm 2008.

6.    Nguyễn Thị Vân Trang, Phạm Tuấn Linh, Nguyễn Hồng Khánh. Ôxy hóa fenton trong xử lí nước rác. Tạp chí khoa học và công nghệ . Tập 46-số 6A. Tr 197-202, năm 2008.

7.    Nguyễn Hồng Khánh. Qui hoạch hệ thống monitoring môi trường nền không khí và nước ở ngành khí tượng thủy văn. Tạp chí Hóa học- Viện KH&CNVN tập 44, số 1, trang76-87, năm 2006.

8.    Nguyễn Mai Dương, Phạm Tuấn Linh, Nguyễn Hồng Khánh. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ màng để xử lý nước rác. Tạp chí Khoa học- Đại học Quốc gia Hà Nội, tập 28, số 1, trang 28-34, năm 2006.

9.    Nguyễn Hồng Khánh. Nghiên cứu thiết lập hệ thống trạm giám sát mưa axit. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, tập 22, số 1, trang 18-26, năm 2006.

10.  Nguyễn Hồng Khánh. Một số kết quả nghiên cứu về xử lý hợp chất Nitơ trong nước rác sử dụng phương pháp gián đoạn. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện KH&CNVN, tập 44, số 1, trang 99-106, năm 2005.

11.  Nguyễn Hồng Khánh. Quan hệ giữa phát thải khí lưu huỳnh và tổng lắng lưu huỳnh trong không khí ở miền Bắc. Tạp chí Khoa học- Đại học Quốc gia Hà Nội, tập 21, số 1, trang 32-39, năm 2005.

12.  Nguyễn Hồng Khánh. Phương pháp lập hồ sơ môi trường vùng cần bảo vệ.Trường hợp hồ Ba Bể và phụ cận. Tạp chí Hóa học - Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, tập 43, số 6, trang 741-748, năm 2005.

13.  Nguyễn Hồng Khánh. Đánh giá và phân tích về diễn biến, nguồn gốc, bản chất hóa học nước mưa từ Ninh Bình trở ra. Tạp chí Khoa học- Đại học Quốc gia Hà Nội, tập 20, số 2, trang 23-34, năm 2004.

C.   Đăng tại các Hội thảo, Hội nghị trong nước

D.   Đăng tại các Hội thảo, Hội nghị quốc tế

1.    Trang T.T.Nguyen, Vinh Q.Tran, Khanh H.Nguyen, Tan M. Nguyen, Nam T.H. Le. Characterization and photocatalytic activity of Ag/TiO2 powder deposited  TiO2 thin film. ISEPD2014 Proceedings (ISBN 978-89-5708-236-2),2014, pp.96-101

2.    Nguyen Thi Thu Trang, Nguyen Thi Nhiem, Tran Quang Vinh, Nguyen Hong Khanh, Pham Tuan Linh Nguyen Minh Tan, Le Thi Hoai Nam. Photocatalyticperformation of Cr, N co-doped TiO2 under visible light irradiation. OPRE 2014 Proceedings (Oil Refining & Petrochemical Engineering ) (ISBN 978-604-911-943-9), 2014, pp. 41-46

3.    Hoang, P.T. Linh, N.H. Khanh, R.D. Tyagi. Determination of salt inhibition kinetics on two-step nitrification by using respirometer. CAQW 2011, Quebec, Canada.

4.    T.T. More, N.V. Hoang, S. Yan, R.D. Tyagi, R.Y. Surampalli. Enhanced flocculation and dewatering using Extracellular polymeric substances (EPS) produced from the sludge. The 46th Central Canadian Symposium on Water Quality Research, 2011.

5.    Nguyen Viet Hoang, Young Joon LEE, Pham Tuan Linh, Nguyen Hong Khanh. Effect of saline concentrations on biological nitrification in batch reactor. The first VAST – DGIST workshop on scientific cooperation (2009). pp 38 – 50.

6.    Nguyen Viet Hoang, Pham Tuan Linh, Nguyen Hong Khanh. Acclimatization of Nitrifiers in saline condition by applying step-wise increase method. 30th anniversary of the Institute of chemistry Vietnam academy of science and technology, September 12-14, 2008.