Thống kê truy cập
4027147
Đang trực tuyến: 62
Trong tháng: 47006
Tổng số: 4027147

Phòng Thủy sinh học môi trường

Kết quả đạt được

Các bài báo đã được đăng

 Phòng Thủy sinh học môi trướng đã có rất nhiều bài báo được đăng trên các tạp chí trong nước và quốc tế:

A.   Đăng trên tạp chí nước ngoài

Năm 2014:

1.    Thi Phuong Quynh Le, Ho T.C., Duong T.T, E. Rochelle-Newall, Dang D.K & Hoang T.S. Nutrient budgets (N and P) for the Nui Coc reservoir basin (North Vietnam). Agricultural water management, Vol. 142, 152 – 161, 2014

2.    Minh Ngoc Nguyen, Stefan Dultz, Flynn Picardal, Anh Thi Kim Bui, Pham Van Quang, Juergen Schieber. Release of potassium accompanying the dissolution of rice straw phytolith. Che Mosphere, 119, 371-376, 2014

3.    Ngo Phuong-Thi, Rumpel Cornelia, Doan Thuy Thu, Henry-des-Tureaux Thierry, Dang Dinh-Kim, Jouquet Pascal. Use of organic substrates for increasing soil organic matter quality and carbon sequestration of tropical degraded soil: a 3-year mesocosms experiment, Carbon Management, 5(2), 155-168, 2014

4.    Bui, Thi Kim Anh. Effect of different fertilizer types on Arsenic removal capacity of two fern species. Journal of Vietnamese Environment, 1(6), 42-46, 2014

5.    Bui, Thi Kim Anh, Dang, Dinh Kim, Nguyen, Trung Kien, Nguyen, Ngoc Minh, Nguyen, Quang Trung, Nguyen, Hong Chuyen. Phytoremediation of heavy metal polluted soil and water in Vietnam. Journal of Vietnamese Environment, 1(6), 47-51, 2014

6.    Nguyen Hoang Nam, Dang Thi Ngoc Thuy, Bui Thi Kim Anh, Nguyen Hong Chuyen. Efficiency of combining limestone, sawdust and microbes to treat Zinc and Manganese in ADM of Mao Khe, Quang Ninh. Journal of Vietnamese Environment, 1(6), 58-64, 2014

7.    Thi Phuong Quynh Le, XX Lu, J. Garnier, G. Billen, T.T Duong, C.T. Ho, T.B.N. Tran, T.M.H. Nguyen, T.B.N.Nguyen & Zhou Y. Carbon Emissions and Fluxes from the Red River (Viet Nam and China). Human Activities and Climate Change (2), APN Science Bulletin, 4, 68-71, 2014

8.    Nguyen Tuyet Anh, Nguyen T.T. T, Duong T.T, Le Thi Phuong Quynh, Ho Cuong Tu. The Physiological Properties of New Species of Acidithiobacillus isolated from abandoned Zinc mine in Ha Thuong, Thai Nguyen province. Journal of Vietnamese Environment. 6(3), 196-200, 2014

9.    Le Thi Phuong Quynh, Ho T.C; Duong TT; Nguyen Thi Bich Ngoc; Vu Duy An, Pham Quoc Long, Seidler Christina. Water quality of the Red River system in the period 2012 – 2013. Journal of Vietnamese Environment, 6(3), 191-195, 2014

10.  Duong Thi Thuy, Vu T.N, Le Thi Phuong Quynh, Ho T.C, Hoang T.K, Nguyen T.K, Dang D K. Seasonal variation of phytoplankton assemblage in Hoa Binh reservoir (North of Vietnam). Journal of Vietnamese Environment, 6(1), 22-26, 2014

11.  Duong Thi Thuy, Le Thi Phuong Quynh, Ho T.C, Vu TN, Hoang TTH, Dang DK, Lu Xixi. Phytoplankton community structure and water quality of Red River (Vietnam). Journal of Vietnamese Environment, 6(1), 27-33, 2014

12.  Le T.P.Q., Lu X., Ganier J., Gilles B., Etcheber H., Duong T.T., Ho TC., Nguyen T.B.N., Nguyen B.T., Pham Q.L. Seanonal variation of dissolved and particulate organic carbon in the Red river system (Vietnam). Proceeding of the first VAST-BAS worshop on Science and Technology, 391-398, 2014

Năm 2013:

1.    Duong Thi Thuy, Le Thi Phuong Quynh, Dao Thanh-Son, Pugmacher Stephan, Rochelle-Newall Emma, Hoang Trung Kien, Vu Thi Nguyet, Ho Tu Cuong, Dang Dinh Kim. Seasonal variation of cyanobacteria and microcystins in the Nui Coc Reservoir, Northern Vietnam. DOI: 10.1007/s10811-012-9919-9. Journal of Applied Phycology. ISSN 0921-8971. 2013

Năm 2012:

1.    B.T. Kim Anh, D.D Kim, P.Kuschk, T.V.Tua, N.T Hue and N.N.Minh. Effect of soil pH on arsenic hyperaccumulation capacity in Pityrogramma calomelanos L. Journal of Environmental Biology. Accepted.28/8/2012

2.    Dương Thị Thuỷ, Lê Thị Phương Quỳnh, Hồ Tú Cường và Đặng Đình Kim. Biến động hàm lượng độc tố microcystin trong môi trường nước hồ Hoàn Kiếm. Tạp chí Sinh học. ISSN 0866-7160. 94 -98. 2012

3.    Vũ Hữu Hiếu, Lê Thị Phương Quỳnh, Josette Garnier, Henri Etcheber, Dương Thị Thuỷ, Hồ Tú Cường. Bước đầu khảo sát hàm lượng cácbon hữu cơ không tan (POC) trong môi trường nước vùng hạ lưu hệ thống sông Hồng. Tạp chí Các Khoa học Trái Đất. ISSN 0866-7187. 65 – 69. 2012

4.    Lê Thị Phương Quỳnh, Nguyễn Thị Mai Hương, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Dương Thị Thuỷ, Hồ Tú Cường. Hàm lượng cacbon trong môi trường nước hệ thống sông Hồng. Tạp chí Khoa học công nghệ. ISSN 0866- 708X. 47 – 52. 2012

5.    Bùi Thị Kim Anh, Đặng Đình Kim, Trần Văn Tựa. Sử dụng thực vật để xử lý một số kim loại nặng trong đất tại vùng khai thác mỏ. Tạp chí khoa học và Công nghệ. 191-198. 2012

6.    Trần Văn Tựa, Lưu Thị Thu Giang, Nguyễn Trung Kiên, Đặng Đình Kim. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và tích lũy asen, chì và cadimi của cây Cải xanh (Brassica juncea). Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 245-255. 2012

7.    Lê Thị Phương Quỳnh, Nguyễn Thị Mai Hương, Dương Thị Thuỷ. Bước đầu ứng dụng mô hình Seneque/Riverstrahler mô phỏng hàm lượng chất hữu cơ hoà tan (DOC) trong môi trường nước hệ thống sông Hồng. Tạp chí Khoa học, công nghệ năng lượng. ISSN: 1859:4557. 35-42. 2012

8.    Nguyễn Thị Mai Hương, Lê Thị Phương Quỳnh, Dương Thị Thuỷ, Hồ Tú Cường. Bước đầu đánh giá tỷ số DOC/POC trong môi trường nước hệ thống sông Hồng. Tạp chí Khoa học Đất. ISSN 0868-3743. 60 – 62. 2012

Trước 2012:

1.    Nguyen, T.D., T.T. Duong., T.P.Q. Le, V.M. Chau., M.H. Le., D.K. Dang., J.J. Le., M.L.B. Kondracki. Inhibitory effects on nuclear factor κB of the Vietnamese freshwater cyanobacteria. Med Chem Res No 20: pp 790-793, 2011

2.    Bùi Thi Kim Anh, Dang Dinh Kim, Tran Van Tua, Nguyen Trung Kien, Do Tuan Anh. Phytoremediation potention of indigenous plants from Thai Nguyen province, Vietnam. J. of Environmental Biology: No 32: pp 257-262, 2011

3.    Bui Thi Kim Anh, Đang Đinh Kim. Effect of N, P on growth and arsenic accumulation in fern Pityrogramma calomelanos. Science conference for 35 years established Vietnam Academy of Science and Technology, pp 49-55, 2010

4.    Duong T.T., S. Morin., M. Coste, O. Herlory, A. Feurtet-Mazel., A. Boudou. Experimental toxicity and bioaccumulation of cadmium in freshwater periphytic diatoms in relation with biofilm maturity. Science of the Total Environment 408: pp 552-562, 2010

5.    Dang Dinh Kim, Bui Thi Kim Anh. Green solution for heavy metal in the mining soil. Journal of Economic and Environment. No 5. Pp 28-32, 2010

6.    Pokrovsky, O.S., A. Feurtet-Mazel., R.E. Martinez., S. Morin., M. Baudrimont., T.T Duong., M. Coste. Experimental study of cadmium interaction with periphytic biofilms. Applied Geochemistry No 25: pp 418-427, 2010

7.    Le Thi Phuong Quynh, Gilles Billen, Chau Van Minh and Duong Thi Thuy. Apprehend the global changes in the regional scale of the Red river basin (Vietnam): Preliminary results. Vietnamese Journal of Science and Technology 47(5A), 2009

8.    Le,T.P.Q., J. Garnier., G, Billen., S.Thery, T.T, Duong. Modelling the effect of human activities on the nutrient tranfer in the red river basin (Vietnam). Present situation and prospective scenarios for the next 50 years. Lowland Technology International journal 11: pp 27-34, 2009

9.    Duong T.T., S. Morin., O. Herlory., A. Feurtet-Mazel., M. Coste., A Boudou. Seasonal effects of cadmium accumulation in periphytic diatom communities of freshwater biofilms. Aquatic Toxicology No 90, pp 19-28, 2008

10.  Dang Dinh Kim, Bui Thi Kim Anh, Tran Van Tua, Nguyen Trung Kien, Do Tuan Anh, Le Thu Thuy. Heavy metal pollution in soils of four mining areas in Thai Nguyen province, Vietnam and potential for phytoremediation. The 8th General Seminar of the Core University Program: Environmental Science & technology for the Earth. Nov.26-28, 2008. Osaka, Japan: pp 376-383, 2008

11.  Le Thi Phuong Quynh, Nghiem Xuan Anh, Phung Thi Xuan Binh, Duong Thi Thuy. Application of the Riverstrahler model to predict the storage of total suspended solids in the hydro-electric dams located in the Red River basin. The first International Conference Sustainable Energy Development: Sustainable energy developmental models and energy security, new and renewable energy, conservation of energy. pp 147 -151, Hanoi –HaLong, 8-9 May 2008

12.  Le Thi Phuong Quynh, Duong Thi Thuy, Josette Garnier and Gilles Billen. Modelling the nutrient transfer in the Red river basin (Vietnam): Prospective scenarios for the next 50 years. Proceedings of the 1st International conference on Environment and Natural Resources: Environmental protection for Urban and Industrial zone to International Intergration.  Vietnam National University-Hochiminh city publisher: pp 309 – 318, Hochiminh city, June 2008

13.  Morin S., T.T. Duong., A. Dabrin., A. Coynel., O. Herlory., M. Baudrimont., F. Dalmas., G. Durrieu., J. Schafer., P. Winterton., G. Blanc., M. Coste. Long term survey of heavy-metal pollution, biofilm contamination and diatom community structure in the Riou Mort watershed, South-West France. Environmental Pollution (151):pp 532-54, 2008

14.  Morin S., T.T Duong., S Boutry., M Coste. Modulation de la toxicité des métaux vis-à-vis du développement des biofilms de cours d'eau (bassin versant de Decazeville, France). Cryptogamie algologie 29: pp 201-216, 2008

15.  Bui Thi Kim Anh, Dang Dinh Kim, Akihiko Maruyama. Applying some molecular analytical techniques for measuring microbes in oil spill bioremediation experiment. Journal of Biotechnology, No 4: pp 513-520, 2007

16.  Bui Thi Kim Anh, Dang Dinh Kim, Nguyen Duc Tho. Bioenergy: Opportunities and Challenges. National conference proceeding on ocean energy – potential. Technology and policy. pp 74-82, Ha Long, 10/2007

17.  Duong T.T., A. Feurtet-Mazel., M. Coste,  D.K. Dang, A. Boudou. Dynamics of diatom colonization process in some rivers influenced by urban pollution (Hanoi, Vietnam). Ecological Indicators 7: pp 839-851, 2007

18.  Duong Thi Thuy, Coste Michel, Feurtet-Mazel Agnès, Boudou Alain, Le Thi Phuong Quynh and Dang Dinh Kim. L'évaluation de qualité d'eau en utilisant des communautés dans le Fleuve Rouge et les rivières de Nhue et de Tolich (Hanoi, Vietnam). Journées Scientifiques Inter-Rseau AUF-Hanoi 2007. Gestion intégrée des eaux et des sols. Ressources, aménagements et risques en milieux ruraux et urbains, CD-room, Hanoi, 6 - 9 novembre 2007

19.  Morin S., T.T. Duong., O. Herlory., A. Feurtet-Mazel., M. Coste. Cadmium Toxicity and Bioaccumulation in Freshwater Biofilms. Archives of Environmental Contamination and Toxicology 54(2):pp 173-186,  2007

20.  Morin S., M. Vivas-Nogues., T.T. Duong., A. Boudou., M. Coste., F. Delmas. Dynamics of benthic diatom colonization in a cadmium/Zinc-polluted river (Riou-Mort, France). Fundamental and Applied Limnology, 168, pp 179-187, 2007

21.  Le Thi Phuong Quynh, Gilles Billen, Josette Garnier, Sylvain Théry, Duong Thi Thuy et Chau Van Minh. La qualité des eaux du Fleuve Rouge (Vietnam) : observation et modélisation. Journées Scientifiques Inter-Rseau AUF-Hanoi 2007. Gestion intégrée des eaux et des sols. Ressources, aménagements et risques en milieux ruraux et urbains, Hanoi, CD-room, 6 - 9 novembre 2007: pp 51-56, 2007

22.  Bui Thi Kim Anh, K. Kitamura, C. Miyako, Y. Higashi,T. Nakamura, H. Fuse, H. E. Elsaied, A. Maruyama. Microbial population changes during oil spill bioremediation experiments using subtropical seawater. Marine Biotechnology Conference. Tokyo, Japan, 27th & 28th of May, 2006

23.  Duong T.T., M. Coste., A. Feurtet-Mazel., D.K. Dang., C. Gold., Y.S. Park., A. Boudou. Impact of urban pollution from the Hanoi area on benthic diatom communities collected from the Red, Nhue and Tolich rivers (Vietnam). Hydrobiologia, 563 (1), pp 201-216, 2006

24.  Tran Van Tua, Pham Van Duc, Bui Kim Anh, Le Thu Thuy, Do Tuan Anh and Dang Dinh Kim. The use of constructed wetland system for treatment of fish processing wastewater in Vietnamese conditions. The 10th International Conference on Wetland Systems for Water Pollution Control. 69-78. September 23-29, 2006, Lisbon-Portugal V1

25.  Dang Dinh Kim, Tran Van Tua, Ho Tu Cuong, Duong Thi Thuy, Le Thu Thuy and Dang Thi Thom. Study on phytoplankton and zooplankton at some stations in the Nhue-Tolich rivers system. Rapports scientifiques du programme Franco-Vietnamiem sur l'eau et l'environnement des rivieres peri-urbaines Nhue et Lich de Hanoi. Science and technics publishing house, Hanoi: pp 136-142. 2004

26.  Dang, H.P. H., Dang, D.K., Nguyen, S.N., Duong, T.T., Dang, T. T., Dahlmann, J. Potential intoxication by toxic cyanobacteria and their toxins in some vietnamese fresh waterbodies. ISEB 7th biennial symposium, June 18-21, 2004, Chicago, USA

27.  3. Dang. H. P. H., Dang. D. K., Nguyen. S. N., Duong T. T., Dang. T. T., Dahlmann. J. Toxicity and toxins of some cyanobacterial natural bloom samples and isolates from HaNoi and adjacent area waterbodies. The 3rd International Toxic algae control symposium - strategies on toxic algae Control in Lakes and Reservoirs for Establishment of International Network. 21-25/10/2003. Wuxi City, China

28.  Dang Dinh Kim; Dang Hoang Phuoc Hien; Nguyen Sy Nguyen; Dang Thi Thom; Tran Van Tua; Duong Duc Tien. Survey on occurence of toxic cyanobacteria in the most important lakes and reservoirs of Vietnam. The 3rd International Toxic Algae Control Symposium – Strategies on Toxic Algae Control in Lakes and Reservoirs for Establishment of International Network. 24-29/10/2003. Wuxi City, China

29.  Tran Van Tua, Dang .Dinh .Kim, Nguyen Sy Nguyen, Dang Hoang Phuoc Hien. Preliminary data of water quality of some vietnamese lakes and reservoirs. The 2nd international symposium on toxic algae control. NIES, Tsukuba, Japan. Oct. 30-31, 2002

30.  Dang Dinh Kim, Tran Van Tua et al. Heavy metal removal from the electroplating wastewater by chemical and biological methods. Proceeding of the Symposium on Environmental protection and sustainable exploitation of natural resources. Vietnam union of science and technology associations. pp: 262-267. 2002

31.  Dang Hoang Phuoc Hien, Dang Dinh Kim, Duong Thi Thuy, Nguyen Sy Nguyen, Tran Van Tua, Nguyen Xuan Cuong, Jens Dahlmann, Christian Hummert and Do Thi Bich Loc. Research into toxic cyanobacteria in Vietnam. The 2nd international symposium on toxic algae control. NIES, Tsukuba, Japan. Oct. 30-31, 2002

B.   Đăng trên tạp chí trong nước

Năm 2014:

1.    Đặng Đình Kim, Bùi Thị Kim Anh, Mai Trọng Chính, Đặng Thị Thơm, Hoàng Trung Kiên, Nguyễn Hồng Chuyên, Trần Thị Minh Nguyệt, Đặng Diễm Hồng, Đoàn Thị Oanh, Phạm Thanh Nga. Nghiên cứu sử dụng CO2 từ khí thải nhà máy gạch tuynel để sản xuất thử nghiệm Spirulina platensis giàu dinh dưỡng. Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam, 13,56-59, 2014

2.    Vũ Thị Nguyệt, Nguyễn Trung Kiên, Trần Văn Tựa, Lê Thị  Thu Thủy, Nguyễn Triều Dương. The use of subsurface constructed  wetland grown Vetiver grass for removal of Nitrogen and phosphor from swine wastewater. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 52 (3A), 74-80, 2014

3.    Nguyen Thi Bich Ngoc, Nguyen Bich Thuy, Nguyen Thi Mai Huong, Vu Duy An, Duong Thi Thuy, Ho Tu Cuong, Le Thi Phuong Quynh. Preliminary monitoring results of total  coliforms and fecal  coliform in the Red river system from yen Bai to Hanoi. Tạp chí Sinh học, 36(2), 240-246, 2014

Năm 2013:

1.    Đặng Đình Kim, Bùi Thị Kim Anh, Nguyễn Tiến Cư, Trần Thị Minh Nguyệt, Đặng Diễm Hồng, Đặng Thị Thơm, Mai Trọng Chính, Nguyễn Hồng Chuyên, Đoàn Thị Oanh. Nghiên cứu tách CO2 từ khí thải đốt than bằng kỹ thuật xúc tác hấp phụ để nuôi Spirulina giàu dinh dưỡng. Tạp chí Sinh học. 320-327. 2013

2.    Nguyễn Tiến Đạt, Dương Thị Thủy, Lê Thị Phương Quỳnh, Hồ Tú Cường, Vũ Thị Nguyệt, Phạm Thanh Nga, Đặng Đình Kim. Nghiên cứu tác dụng diệt vi khuẩn lam độc Microcystis aeruginosa của một số dịch chiết thực vật. Tạp chí Hóa học. 737-739. 2013

Năm 2012:

Trước 2012:

1.    Đặng Thị Thơm, Đặng Đình Kim, Hoàng Trung Kiên, Nguyễn Sỹ Nguyên, Đặng Thị Ngọc Thùy. Nghiên cứu thực vật phù du trong các ao nuôi tôm thâm canh tại Sóc Trăng và Bạc Liêu. TC KH&CN, Bộ NN&PTN, kỳ 2 tháng 1 và kỳ 1 tháng 2 năm 2011: 156-161. 2011

2.    Đặng Đình Kim, Trần Văn Tựa, Lê Đức, Bùi Thị Kim Anh, Đặng Thị An. Sách chuyên khảo: Xử lý ô nhiễm môi trường bằng thực vật. NXB Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 392 tr , năm 2011

3.    Trần Văn Tựa, Nguyễn Trung Kiên, Đỗ Tuấn Anh và Đặng Đình Kim. Nghiên cứu khả năng chống chịu và hấp thu Pb, Zn  của dương xỉ Pteris vittata L. T49 (3), 2011: 53-60, năm 2011

4.    Duong Thị Thuy, Le Thi Phuong Quynh, Dao Thanh Son, Stephan Pflugmacher. Vi khuẩn lam và độc tố của chúng tại hồ Núi Cốc (Thái Nguyên). TC Hóa học T49 (2ABC): 565-569, 2011

5.   Đặng Đình Kim, Trần Văn Tựa, Nguyễn Tiến Cư, Đỗ Tuấn Anh, Đặng Thị Thơm, Hoàng Trung Kiên, Lê Thu Thủy, Trần Vũ Nguyệt, Mai Trọng Chính. Nghiên cứu sử dụng CO2 từ khí thải đốt than để nuôi vi tảo Spirulina platensis. TC KH&CN. Chấp nhận đăng.., năm 2011

6.    Vũ Hữu Hiếu, Lê Thị Phương Quỳnh, Dương Thị Thuỷ và Hồ Tú Cường. Bước đầu xác định hàm lượng silic hoà tan trong nước thải sản xuất công nghiệp trong lưu vực sông Hồng. TC KH&CN T49(3A): 99-105, năm 2011

7.    Dương Thị Thuỷ, Lê Thị Phương Quỳnh, Hồ Tú Cường và Đặng Đình Kim. Phân bố và cấu trúc quần xã của tảo silic bám sống trong môi trường nước hệ thống sông Nhuệ - Đáy. TC KH&CN T49(3A): 93-98, năm 2011

8.    Trần Văn Tựa, Phạm Văn Đức, Đỗ Tuấn Anh, Lê Thị Thu Thuỷ, Đặng Đình Kim;

9.    Sử dụng hệ thống thực vật nổi trong xử lý nước thải hữu cơ giầu nitơ và phôtpho từ ngành chế biến thuỷ sản. TC Xây dựng 7/2011: 51-54, năm 2011

10.  Vũ Hữu Hiếu, Lê Thị Phương Quỳnh, Christina Seilder, Dương Thị Thuỷ. Hàm lượng các chất dinh dưỡng (N, P, Si) trong môi trường nước sông Hồng đoạn chảy qua Hà Nội trong giai đoạn 2003 – 2008. Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển bền vững T2 (31): 22-24, năm 2011

11.  Dương Thị Thủy, Lê Thị Phương Quỳnh, Đào Thanh Sơn, Stephan Pflugmacher. Vi khuẩn lam và độc tố microcystin tại hồ Núi Cốc (Thái Nguyên). Tạp chí Hoá học. Tập 49 (2ABC), trang 569 – 574, năm 2011

12.  Bùi Thị Kim Anh, Đặng Đình Kim, Trần Văn Tựa et al. Khả năng xử lý ô nhiễm Asen trong đất của cây dương xỉ mọc tại Thái Nguyên. T/C Môi trường số 9/2010: 51-55, năm 2010

13.  Bùi Kim Anh, Trần Văn Tựa, Đặng Đình Kim, Phạm Thị Huỳnh Trang. Nghiên cứu ảnh hưởng của N,P lên khả năng sinh trưởng và tích luỹ Asen của loài dương xỉ Pteris Vittata L. TC Khoa học và Công nghệ 48(2): 71-78, năm 2010

14.  Dương Thị Thủy, Vũ Thị Nguyệt, Hoàng trung Kiên, Đặng Hoàng Phước Hiền, Lê Thị Phương Quỳnh, Trần Văn Tựa. Biến động mật độ thực vật nổi và sự hiện diện của vi khuẩn lam độc và độc tố của chúng tại hồ Núi Cốc ( Thái Nguyên). TC KH&CN T48 số 4A: 391-396, năm 2010

15.  Dương Thị Thủy, Lê Thị Phương Quỳnh, Vũ Thị Nguyệt, Hoàng Trung Kiên, Đặng Hoàng Phước Hiền, Nguyễn Sỹ Nguyên, Lê Thu Thủy, Nguyễn Trung Kiên, Đỗ Tuấn Anh, Trần Văn Tựa, Đặng Đình Kim. Các yếu tố môi trường liên quan đến sự xuất hiện của vi khuẩn lam tại hồ Núi Cốc (Thái Nguyên). TC KH&CN T48 số 4A: 397-403, năm 2010

16.  Dương Thị Thủy, Hoàng Trung Kiên, Vũ Thị Nguyệt, Lê Thị Phương Quỳnh, Đặng Đình Kim. Quần xã tảo silíc bám và mối quan hệ của chúng với chất lượng môi trường nước sông Đáy-Nhuệ. Tạp chí Khoa học và công nghệ. Tập 48 (3): 111 – 117, năm 2010

17.  Lê Thị Phương Quỳnh, Nghiêm Xuân Anh, Vũ Hữu Hiếu, Dương Thị Thủy, Trần Văn Tựa, Đặng Đình Kim. Bước đầu xác định tải lượng các chất dinh dưỡng (N,P) đổ vào môi trường hồ Núi Cốc (Thái Nguyên). TC KH&CN T48 số 4A: 369-375, năm 2010

18.  Nguyễn Xuân Anh, Lê Thị Phương Quỳnh, Vũ Hữu Hiếu, Dương Thị Thủy và Trần Văn Tựa. Hàm lượng các chất dinh dưỡng (N,P và Si) trong nước thải canh tác nông nghiệp trong lưu vực hồ Núi Cốc (Thái Nguyên). Khoa học đất, 34/2010: 97-102. 2010

19.  Trần Văn Tựa, Nguyễn Văn Thịnh, Trần Thị Ngát, Nguyễn Trung Kiên. Khả năng loại bỏ một số yếu tố phú dưỡng môi trường nước của cây bèo tây. TC KH&CN T48 số 4A: 408-415, năm 2010

20.  Nghiêm Xuân Anh, Lê Thị Phương Quỳnh, Vũ Hữu Hiếu, Lưu Thị Nguyệt Minh và Dương Thị Thủy. The wastewater quality from several industrial production branches and traditional production villages in the Day-Nhue river basin. VNU Journal of Science, Earth Sciences 26(1): 1-7. (Chất lượng nước thải một số ngành sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp trong lưu vực sông Đáy-Nhuệ. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên, Khoa học Trái đất 26(1): 1-7), năm 2010

21.  Nghiêm Xuân Anh, Lê Thị Phương Quỳnh, Vũ Hữu Hiếu, Dương Thị Thuỷ và Đặng Đình Kim. Ô nhiễm hữu cơ môi trường nước hệ thống sông Đáy –Nhuệ: hiện trạng và nguyên nhân. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Tập 48(4A): 376 – 382, năm 2010

22.  Nguyễn Tiến Đạt, Dương Thị Thuỷ, Lê Minh Hà và Lê Thị Phương Quỳnh. Khả năng gây độc tế bào ung thư của một số chủng khuẩn lam nước ngọt Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Tập 48(4A): 404-407, năm 2010.

23.  Dương Thị Thủy, Hoàng Trung Kiên, Vũ Thị Nguyệt, Lê Thị Phương Quỳnh, Đặng Đình Kim. Quần xã tảo silíc bám và mối quan hệ của chúng với chất lượng môi trường nước sông Đáy-Nhuệ. TC KH&CN T48 (3): 111-117, năm 2010

24.  Vũ Hữu Hiếu, Lê Thị Phương Quỳnh và Dương Thị Thuỷ. Khảo sát chất lượng nước sông Hồng vùng hạ lưu. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. Tập 48 (4A): 383-390, năm 2010.

25.  Vũ Hữu Hiếu, Lê Thị Phương Quỳnh, Phùng Thị Xuân Bình và Dương Thị Thủy. Bước đầu đánh giá các nguồn nước thải trong lưu vực hồ Núi Cốc (Thái Nguyên). Tạp chí Khoa hoc và Công nghệ Năng lượng, Số 1-2010: 97 -1, năm 2010

26.  Vũ Hữu Hiếu, Phùng Thị Xuân Bình, Lê Thị Phương Quỳnh và Dương Thị Thủy. Bước đầu đánh giá các nguồn nước thải trong lưu vực hồ Núi Cốc (Thái Nguyên). TC KH&CN năng lượng, 2010 (1): 97-101, năm 2010

27.  Nghiêm Xuân Anh, Lê Thị Phương Quỳnh, Vũ Hữu Hiếu, Dương Thị Thủy và Đặng Đình Kim. Bước đầu khảo sát chất lượng nước thải trong lưu vực sông Đáy-Nhuệ. Tạp chí Khoa học Đất. Tập 32-2009: 114 -117. 2009

28.  Phùng Thị Xuân Bình, Lê Thị Phương Quỳnh và Dương Thị Thủy. Bước đầu khảo sát chất lượng nước hồ Núi Cốc. Tạp chí Công nghiệp Việt Nam. Tập 10-11(4): 109 -112, năm 2009

29.  Vũ Hữu Hiếu, Lê Thị Phương Quỳnh, Nghiêm Xuân Anh và Dương Thị Thủy. Làng nghề trong lưu vực sông Đáy-Nhuệ: Hiện trạng và nguyên nhân gây ô nhiễm nước. Tạp chí Nghiên cứu phát triển bền vững. Tập 1(22): 33-37, năm 2009

30.  Bùi Thị Kim Anh, Đặng Đình Kim, Trần Văn Tựa, Lê Đức, Nguyễn Trung Kiên, Đỗ Tuấn Anh, Nguyễn Thị Hoài Phương. Khả năng chống chịu và tích luỹ Asen của hai loài dương xỉ thi từ vùng khai thác mỏ. TC Khoa học và Công nghệ 46 (6A): trang 248-257, năm 2008

31.  Dương Thị Thủy, Morin Sozic, Lê Thị Phương Quỳnh và Đặng Đình Kim. Ảnh hưởng của ô nhiễm kim loại nặng đến quần xã tảo silic. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Tập 46(6A): trang 34 -39, năm 2008

32.  Dương Thị Thủy, Lê Thị Phương Quỳnh và Đặng Đình Kim. Quần xã tảo silic bám, chỉ thị sinh học cho chất lượng nước sông Nhuệ và Tô Lịch. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Tập 46(6A): trang 241-247, năm 2008

33.  Lương Thị Thúy Vân, Mã Thị Diệu Ái, Đặng Đình Kim, Trần Văn Tựa, Lương Văn Hinh. Sinh trưởng và tích luỹ chì của cỏ Vetiver (Vetiveria zizanioides L.) trồng trên đất ô nhiễm do khai thác khoáng sản. TC Khoa học và Công nghệ 46 (6A): trang 234-240, năm 2008

34.  Lê Thị Phương Quỳnh, Nghiêm Xuân Anh, Lưu Thị Nguyệt Minh,Dương Thị Thuỷ và Đặng Đình Kim. Hàm lượng các chất dinh dưỡng (nitơ và phốtpho) trong nước thải canh tác nông nghiệp trong lưu vực sông Đáy-Nhuệ. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Tập 46(6A): 54 -61, năm  2008

35.  Lê Thị Phương Quỳnh, Dương Thị Thuỷ, Nghiêm Xuân Anh và Châu Văn Minh. Liên hệ giữa tải lượng chất rắn lơ lửng với tải lượng của một số nguyên tố (P, N và C) trong nước hệ thống sông Hồng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Tập 46(2): 75 -80, năm 2008

36.  Nguyễn Tiến Cư, Trần Văn Tựa, Đặng Đình Kim, Đỗ Tuấn Anh, Lê Thu Thủy. Nghiên cứu khả năng tích luỹ chì (Pb) trong đất ô nhiễm của cỏ vetiver (Vetiveria zizanioides). TC Khoa học và Công nghệ 46 (6A): 21-26, năm 2008

37.  Trần Văn Tựa, Nguyễn Đức Thọ, Đỗ Tuấn Anh, Nguyễn Trung Kiên và Đặng Đình Kim. Sử dụng cây sậy và cỏ vetiver trong xử lý nước thải chứa Crôm và Niken theo phương pháp vùng rễ. TC Khoa học và Công nghệ 46 (6A): 40-45, năm 2008

38.  Trần Văn Tựa, Đặng Đình Kim, Đặng Hoàng Phước Hiền, Nguyễn Sỹ Nguyên , Đặng Thị Thơm, T.Saito và Y. Inamori. Nghiên cứu phát hiện độc tố microcystin từ vi khuẩn lam độc bằng phương pháp ức chế enzyme Protein Phosphatase 2A. TC Khoa hoc và Công nghệ 44 (4): trang 57-62, năm 2006

39.  Trần Văn Tựa, Đặng Thị Thanh Xuyên, Nguyễn Tiến Cư và Đặng Đình Kim. Ảnh hưởng của cường độ ánh sáng và nồng độ NaCl đến sự sinhtrưởng của hai loài vi tảo biển độc hại Prorocentrum rhathymum và Alexandrium tamarense. TC Sinh hoc T 28 (3): trang 43- 48. 2006

C.   Đăng trên tuyển tập Hội thảo/Hội nghị khoa học trong nước

Năm 2014:

Năm 2013:

1.    Đoàn Thị Oanh, Đặng Đình Kim Bùi Thị Kim Anh và nnk. Nuôi thử nghiệm Spirulina platensis ở qui mô pilot tận dụng CO2 từ khí thải đốt than. Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc năm 2013. 469-474. 2013

2.    Lê thị Thơm, Hoàng Thị Lan anh, Ngô Thị Hoài Thu, Đặng Diễm Hồng, Đặng Đình Kim, Phạm Đức Thuân. Lựa chọn một số loài vi tảo giàu dinh dưỡng có khả năng sử dụng tốt khí CO2 trong điều kiện phòng thí nghiệm. Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc năm 2013. 552-556. 2013

3.    Phạm Đức Thuận, Ngô Thị Hoài Thu, Đặng Đình Kim, Đặng Diễm Hồng. Nuôi trồng và thu hoạch sinh khối tảo Nannochloropsis oculata làm thực phẩm chức năng ở Việt Nam. Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc năm 2013. 733-738. 2013

4.    Trần Văn Tựa , Nguyễn Trung Kiên, Lê Thị Thu Thủy, Vũ Thị Nguyệt. Xử lý nitơ và phôtpho từ nước thải chăn nuôi lợn bằng công nghệ dòng chảy trên mặt sử dụng cây sậy. Báo cáo khoa học, Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc 2013. 1122-1127. 2013

Năm 2012:

Trước 2012:

1.    Hoàng Trung Kiên, Nguyễn Sỹ Nguyên, Đặng Thị Thơm, Trần Văn Tựa, Đặng Đình Kim. Mối quan hệ giữa các yếu tố môi trường và sinh trưởng của vi tảo trong đầm nuôi tôm sú thâm canh tại Sóc Trăng và Bạc Liêu. Hội nghị Khoa học kỷ niệm 35 năm Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam – Hà Nội, ngày 26/10/2010: 263-268, năm 2010

2.    Trần Văn Tựa, Nguyễn Trung Kiên, Đỗ Tuấn Anh, Vũ Thị Nguyệt, Hoàng Trung Kiên, Lê Thị Thu Thủy, Đặng Đình Kim. Công nghệ sinh thái sử dụng thực vật thủy sinh trong xử lý nước phú dưỡng. Hội nghị Khoa học kỷ niệm 35 năm Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam – Hà Nội, ngày 26/10/2010: 60-65, năm 2010

3.    Đặng Thị Thơm, Hoàng Trung Kiên, Vũ Thị Nguyệt, Đặng Đình Kim. Nghiên cứu một số yếu tố môi trường và hệ vi tảo tại hồ Hoàn Kiếm trước khi ứng dụng công nghệ hút bùn. Hội nghị Khoa học toàn quốc về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật lần thứ ba (2009), trang 1673 – 1677, năm 2009

4.    Nguyễn Sỹ Nguyên, Hoàng Trung Kiên, Đặng Thi Thơm, Đặng Đình Kim. Phát hiện một số chủng vi khuẩn lam gây độc tiềm tàng thuộc chi Microcystis bằng kỹ thuật PCR. Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống. Báo cáo Khoa học Hội nghị Nghiên cứu cơ bản toàn quốc 2007. Trang 541- 544. 2007

5.    Trần Văn Tựa, Đỗ Tuấn Anh, Nguyễn Trung Kiên, Lưu Thị Thu Giang, Trần Ngọc Ninh và Đặng Đình Kim. Một số dẫn liệu bước đầu về khả năng tích luỹ Asen của cây dương xỉ. Báo cáo Khoa học. Hội nghị toàn quốc 2007 Nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống. NXB KH&KT: trang 616-619, Đại học Qui Nhơn,10/8/2007.

6.    Đặng Hoàng Phư­­ớc Hiền, Đặng Đình Kim, Nguyễn Sỹ Nguyên, Đặng Thị Thơm, Trần Văn Tựa, Nguyễn Hồng Điệp. Nghiên cứu Vi khuẩn lam độc hồ Ba Bể. Báo cáo Khoa học. Hội nghị toàn quốc 2005 Nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống. Đại học Y Hà Nội, 3/11/2005. Nhà XB KH& KT: trang 932-934. 2005

7.    Trần Văn Tựa, Bùi Thị Kim Anh, Hoàng Thị Loan, Lê Thị Thu Thuỷ, Đặng Đình Kim. Nghiên cứu khả năng xử lý n­ớc thải chế biến thuỷ sản của cây bèoTây. Báo cáo Khoa học. Hội nghị toàn quốc 2005 Nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống. Đại học Y Hà Nội, 3/11/2005. Nhà XB KH& KT: 827-830. 2005

8.    Đặng Đình Kim, Bùi Thị Kim Anh, Trần Văn Tựa, Nguyễn Đức Thọ, Lê Thu Thuỷ, Nguyễn Văn Năm, Lại Thị Chí, Vũ Dũng, Nguyễn Văn Quyền. Nghiên cứu tạo chế phẩm vi sinh vật để xử lý ô nhiễm nền đáy ao nuôi tôm công nghiệp. Báo cáo Hội nghị toàn quốc về Nuôi trồng thuỷ sản. Vũng Tàu tháng 12/2004

9.    Trần Văn Tựa, Hồ Tú C­­ường, Đặng Đình Kim, Nguyễn Đức Diện. Một số dẫn liệu về độc tính và sự hấp thu kim loại nặng của tế bào vi tảo. Hội nghị toàn quốc lần thứ hai Nghiên cứu Cơ bản trong Sinh học, Nông nghiệp, Y học, trang 787-789, Huế 25-26/7/2003

10.  Nguyễn Tiến Cư­­, Trần Văn Tựa, Đặng Đình Kim. Ảnh hư­­ởng của thờigian l­ưu lên hiệu quả xử lí COD, TN, TP của bùn hoạt tính trong nước thải chế biến cá. Hội nghị CNSH toàn quốc tháng 12-2003 

11.  Trần Văn Tựa, Nguyễn Tiến Cư, Đặng Đình Kim, Hồ Tú Cư­ờng, Hoàng Thị Bảo. Nghiên cứu xử lí nước thải chế biến thuỷ sản bằng ph­ương pháp kị khí. Hội nghị CNSH toàn quốc tháng 12-2003

D.   Đăng trên tuyển tập Hội thảo/Hội nghị khoa học quốc tế

Năm 2014:

Năm 2013:

Năm 2012:

Trước 2012: