Thống kê truy cập
4027138
Đang trực tuyến: 162
Trong tháng: 46997
Tổng số: 4027138

Phòng Vi sinh vật môi trường

Kết quả đạt được

Các bài báo đã được công bố

 Phòng Vi sinh vật có các bài báo đăng trên tạp chí quốc tế và tạp chí trong nước:

A.   Đăng trên tạp chí nước ngoài

Năm 2014:

1.  Thi Thuy DuongSabine JähnichenThi Phuong Quynh LeCuong Tu HoTrung Kien HoangTrung KienNguyenThi Nguyet VuDinh Kim Dang. The occurrence of cyanobacteria and microcystins in the Hoan. Kiem Lake and the Nui Coc reservoir (North Vietnam) Environmental Earh Science. ISSN: 1866-6280 (IF: 1.445). 2419-2427. 2014

2.   Nguyen Tuyet Anh, Nguyen T.T. T, Duong T.T, Le Thi Phuong Quynh, Ho Cuong Tu. Physiological Properties of New Species of Acidithiobacillus isolated from abandoned Zinc mine in Ha Thuong, Thai Nguyen province. Journal of Vietnamese Environment (Journal of Dresden University, Germany). 196 -200. 2014

3.   Duong Thi Thuy, Le Thi Phuong Quynh, Ho T.C, Vu TN, Hoang TTH, Dang DK, Lu Xixi. Phytoplankton community structure and water quality of Red River (Vietnam). Journal of Vietnamese Environment (Journal of Dresden University, Germany). 27 -33. 2014

4.   Nguyen Thi Hoa, Tang Thi Chinh, Đang Thi Mai Anh, Ngo Dinh Binh, Le Thi Minh Thanh. Optimization of fermentation medium compositions from dewatered wastewater sludge of beer manufactory for Bacilus thuringiensis delta endotoxin production. American Journal of Agriculture and Forestry ISSN:2330-8591. 219-225. 2014

Năm 2013:

1.  Thi Phuong Quynh Le, Xi Xi Lu, Josette Garnier, Gilles Billen, Thi Thuy Duong, Cuong Tu Ho, Thi Bich Nga Tran, Thi. Mai Huong Nguyen, Thi Bich Ngoc Nguyen and Zhou Yue Carbon Flux and Emissions from the Red River: Human Activities and Climate Change. APN Science Bulletin ISSN 2185-761x. 92-95. 2013

Năm 2012:

Trước 2012:

1.    Kawai Tam; Cuong Tu Ho; Ji-Hoon Lee, Min Lai, Chong Hyun Chang, Youngwoo Rheem, Wilfred Chen, Hor-Gil Hur, and Nosan V. Myung. Growth Mechanism of Amorphous Selenium Nanoparticles Synthesized by Shewanella sp. HN-41. Journal of Bioscience Biotechnology and Biochemistry, No 74, paper 118-122, 2010

2.  Cuong Tu Ho; Kyung Song; Robert A. Kanaly; Michael J. Sadowsky; and Hor-Gil Hur. Shewanella-mediated Synthesis of Selenium Nanowires and Nanoribbons. Journal of Materials Chemistry, No 20, paper 5899-5905, 2010

3.   Bui T. K. Anh; Tran Van Tua; Dang Dinh Kim; Hoang Trung Kien, and Do Tuan Anh. Screening Indigent Plants Suitable for Heavy Metal Pollution Treatment in Thai Nguyen Province, Vietnam. Journal of Environmental Biology, 2010

4.   Cuong Tu Ho, Suil Kang, and Hor-Gil Hur. Enzymatic Prppeties of Atrzine Chlorohydrolase Entrapped in Biomimetic Silica. J. Appl. Biol Chem. 51, 143-147, 2008

5.   T. Thuy D.; M. Coste; A. Feurtet-Mazel; D. D. Kim; C. Gold; Y. S. Park & A. Boudou. Impact of urban pollution from the Hanoi area on benthic diatom communities collected from the Red, Nhue, Tolich rivers (Vietnam). Hydrobiologia, pp 201-216, 2006

6.   T. Thuy D.; M. Coste; A. Feurtet-Mazel; D. D. Kim; C. Gold; Y. S. Park & A. Boudou. Impact of urban pollution from the Hanoi area on benthic diatom communities collected from the Red, Nhue, Tolich rivers (Vietnam). Hydrobiologia, paper 201-216, 2006

7.   T. Thuy Duong.; A. Feurtet-Mazel; D. Kim Dang; M. Coste; A. Boudou. Dynamics of diatom colonization process in some rivers submitted to urban pollution Hanoi Vietnam. Journal of Ecological Indicators, paper 201-216, 2006

8.   Hummert Ch.; J. Dahlmann; K. Reinhardt; D. H. P. Hien; D. D. Kim; B. Luckas. Liquid Chromatography-mass spectrometry Identification of Microcystins in Microcystis aeruginosa strain from Lake Thanh Cong, Ha Noi, Vietnam. Chromatographia No: 54, pp 569-575; 11/2001

B.   Đăng trên tạp chí trong nước

Năm 2014:

1.   Tăng Thị Chính, Nguyễn Thị Hòa, Đặng Thị Mai Anh, Vũ Lê Minh. Nghiên cứu sử dụng công nghệ thân thiện để xử lý ao Hồ bị ô nhiễm hữu cơ vùng nông thôn. An Toàn – Sức Khỏe&Môi trường lao động ISSN 1859-0896. 11-16. 2014

Năm 2013:

1.   Nguyễn Thị Hòa, Tăng Thị Chính, Ngô Đình Bính. Ảnh hưởng của phương pháp tiền xử lý bùn thải sinh học của nhà máy bia đến sản phẩm lên men Bacillus thuringiensis. An Toàn – Sức Khỏe&Môi trường lao động. 38-45. 2013

2.   Đặng Thị Mai Anh, Tăng Thị Chính, Nguyễn Hồng Khánh. Ảnh hưởng của một số yếu tố lên sinh trưởng của vi khuẩn nốt sần Bradyrhizobium trong môi trường sử dụng bùn thải sinh học nhà máy bia. Tạp chí tri thức xanh. 27-29. 2013

Năm 2012:

1.   Lê Thị Phương Quỳnh, Nguyễn Thị Mai Hương, Nguyễn Thị Bích Ngọc Dương Thị Thuỷ, Hồ Tú Cường. Bước đầu đánh giá tỷ số POC/Chl a trong môi trường nước hệ thống sông Hồng. Tạp chí Hóa học. 387 – 390. 2012

2.   Dương Thị Thuỷ, Lê Thị Phương Quỳnh, Hồ Tú Cường và Đặng Đình Kim. Biến động hàm lượng độc tố microcystin trong môi trường nước hồ Hoàn Kiếm. Tạp chí Sinh học. 94 -98. 2012

3.   Vũ Hữu Hiếu, Lê Thị Phương Quỳnh, Josette Garnier, Henri Etcheber, Dương Thị Thuỷ, Hồ Tú Cường. Bước đầu khảo sát hàm lượng cácbon hữu cơ không tan (POC) trong môi trường nước vùng hạ lưu hệ thống sông Hồng. Tạp chí Các Khoa học Trái Đất. 65 – 69. 2012

4.   Lê Thị Phương Quỳnh, Nguyễn Thị Mai Hương, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Dương Thị Thuỷ, Hồ Tú Cường. Hàm lượng cacbon trong môi trường nước hệ thống sông Hồng. Tạp chí Khoa học công nghệ. 47 – 52. 2012

5.   Tăng Thị Chính, Dương Hồng Phú, Hoàng Thị Dung. Ứng dụng chế phẩm sinh học Sagi-Bio xử lí mùi chuồng trại chăn nuôi gia cầm. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 221-228. 2012

6.   Tăng Thị Chính, Vũ Lê Minh, Trần Tuấn Anh, Vũ Đức Thắng, Đặng Xuân Vượng, Vũ Tài Giang. Nghiên cứu khởi động cột xử lí kị khí với lớp hạt mở rộng (EGSB) trong xử lí nước thải giàu hữu cơ. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 206-212. 2012

7.   Hồ Tú Cường, Dương Thị Thủy, Nguyễn Thị Mai Hương, Lê Thị Phương Quỳnh. Mối liên hệ giữa tỉ lệ Mol N/P và mật độ tế bào vi khuẩn lam trong môi trường nước hồ Núi Cốc. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 229-235. 2012

8.   Nguyễn Thị Hòa, Đặng Thị Mai Anh, Tăng Thị Chính, Ngô Đình Bính. Sử dụng bùn sinh học của nước thải sản xuất bia làm nguyên liệu thô để lên men sản xuất thuốc trừ sâu sinh học từ chủng vi khuẩn Bacillus Thuringensis. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 199-205. 2012

9.   Hồ, C. T., Nguyễn, Á.-T., Dương, T.-T., & Lê, T.-P.-Q. Đồng thời loại bỏ kim loại nặng Se (IV) và Hg (II) nhờ vi khuẩn Shewanella putrefaciens SP200. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 414-419. 2012

10. Nguyễn Thị Mai Hương, Lê Thị Phương Quỳnh, Dương Thị Thuỷ, Hồ Tú Cường. Bước đầu đánh giá tỷ số DOC/POC trong môi trường nước hệ thống sông Hồng. Tạp chí Khoa học Đất. 60 – 62. 2012

Trước 2012:

1.   Tăng Thị Chính, Bùi Văn Cường. Nghiên cứu sử dụng nấm cộng sinh Abuscular Mycorhiza để nâng cao hiệu quả xử lú đất nhiễm chì của cây Ngô. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 65-70. 2011

2.   Vũ Hữu Hiếu, Lê Thị Phương Quỳnh, Dương Thị Thuỷ, Hồ Tú Cường. Bước đầu khảo sát hàm lượng cácbon vô cơ hoà tan (DIC) trong môi trường nước hệ thống sông Hồng. Tạp chí Khí tượng – Thuỷ văn. 41 – 46. 2011

3.   Bùi Văn Cường,Tăng Thị Chính. Ảnh hưởng của hàm lượng nitơ và photpho trong đất đến khả năng cộng sinh của nấm Abuscular mycorrhiza trên cây ngô và hiệu quả xử lý đất ô nhiễm chì. Tạp chí KHCN, số: 48 trang: 73-79, năm 2010

4.   Tăng Thị Chính, Đặng Đình Kim, Nguyễn Thị Hoà, Hoàng Thị Dung, Trần Hà Ninh, Nguyễn Đức Thọ. Xử lý nước thải chế biến dứa bằng phương pháp sinh học hiếu khí. Tạp chí KHCN, số: 46, trang: 27-33, năm 2008

5.   Tăng Thị Chính, Hoàng Thị Dung, Đào Thị Minh Hạnh. Ứng dụng các chủng xạ khuẩn ưa nhiệt -chịu axit để xử lý bã thải dứa. Tạp chí KHCN, số: 46, trang: 258-263, năm 2008

6.   Lê Thị Thanh Xuân, Tăng Thị Chính. Ảnh hưởng của các điều kiện lên men lên khả năng sinh chất kháng sinh kháng nấm fusarium oxysporum của hai chủng xạ khuẩn Streptomyces cyaneogriceus HD54 và Streptomyces hygroscopicus HD58. Tạp chí Sinh học, số: 29, trang: 89-94, năm 2007

7.   Nguyễn Thị Hoà, Tăng Thị Chính. Ứng dụng các chủng vi sinh vật để xử lý nước thải chế biến dứa. Tạp chí KHCN, số: 45, trang: 55-60, năm 2007

8.   Phan Thị Tuyết Minh, Tăng Thị Chính. Sinh tổng hợp amilaza và proteinaza ngoại bào của các chủng vi khuẩn ưa mặn phân lập từ các đầm nuôi tôm. Tạp chí Sinh học số: 29 trang: 66-71, năm 2007

9.   Tăng Thị Chính. Phân loại các chủng vi khuẩn Bacillus bằng phương pháp phân tích trình tự nucleotit của gien 16S- ARN. Tạp chí Sinh học, số: 28, trang: 63-67, năm 2006

10.  Tăng Thị Chính. Mô hình xử lý rác thải sinh hoạt nông thôn tại Hà Tây. Tạp chí Bảo vệ môi trường, số: 83, trang: 25-27, năm 2006

11.  Phan Thị Tuyết Minh, Tăng Thị Chính. Phân lập và tuyển chọn một số chủng vi khuẩn ưa mặn sinh tổng hợp xenlulaza và kitinaza từ các ao nuôi tôm. Tạp chí KHCN   số: 44   trang: 57-64 năm 2006

12.  Tăng Thị Chính, Đặng Đình Kim, Phan Thị Tuyết Minh, Lê Thanh Xuân. Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng một số chế phẩm vi sinh vật để xử lý chất thải hữu cơ. TC Khoa học- ĐHQGHN, KHTN&CN, số: XXII (3B), trang: 38-44, năm 2006

13.  Tăng Thị Chính, Đặng Đình Kim. Sử dụng chế phẩm vi sinh vật trong nuôi tôm cao sản. Tạp Chí Bảo vệ môi trường,số: 90, trang 17-20, năm 2006

14.  Tăng Thị Chính, Trần Hà Ninh, Hoàng Thị Dung. Tuyển chọn mốt số chủng xạ khuẩn ưa nhiệt chịu axit sinh tổng hợp xenlulaza cao từ bã thải dứa. Tạp chí sinh học, số: 28, trang: 63-67, năm 2006

15.  Tăng Thị Chính, Lý Kim Bảng. Đặc điểm phân loại của 3 chủng xạ khuẩn có khả năng kháng vi khuẩn gây bệnh héo xanh ở cây cà chua và cây dưa hấu. Tạp chí sinh học, số: 27(1), trang: 39-43, năm 2005

C.   Đăng trên tuyển tập Hội thảo/Hội nghị khoa học trong nước

Năm 2014:

1.   Tang Thi Chinh, Nguyen Thi Hoa, Dang Thi Mai Anh, Nguyen Hong Khanh, Ngo Dinh Binh. Wastewater sludge of brewing wastewater treatment system as a new medium for biopesticide Bacillus thuringiensis production. Proceedings of the first VAST-BAS work shop on science and technology, ISBN978-604-913-304-6. 557-564. 2014

Năm 2013:

1.   Tăng Thị Chính, Đặng Thị Mai Anh, Nguyễn Thị Hòa, Trần Văn Tựa. Ứng dụng chế phẩm vi sinh (Sagi-Bio) để xử lý chất thải chăn nuôi lợn. BC khoa học, HN CNSH toàn quốc 2013. NXB KHTN & CN. 80-84. 2013

2.   Nguyễn Thị Hòa1, Đặng Thị Mai Anh1, Tăng Thị Chính1*, Ngô Đình Bính2, Trần Thị Kim Hạnh3. Chế tạo môi trường mới từ bùn thải sinh học nhà máy bia dùng cho lên men sản xuất thuốc trừ sâu Bacillus thuringiensis. Báo cáo khoa học - Hội nghị sinh học toàn quốc 2013. 228-232. 2013

3.   Đặng Thị Mai Anh1, Nguyễn Thị Hòa1,Tăng Thị Chính1*, Ngô Đình Bính2, Trần Thị Kim Hạnh3. Ảnh hưởng của điều kiện cấp khí lên sinh trưởng của vi khuẩn Bt nuôi cấy trên môi trường bùn hoạt tính của nhà máy bia. Báo cáo khoa học - Hội nghị sinh học toàn quốc 2013. 25-29. 2013

Năm 2012:

Trước 2012:

D.   Đăng trên tuyển tập Hội thảo/Hội nghị khoa học quốc tế

Năm 2014:

Năm 2013:

Năm 2012:

Trước 2012: