Thống kê truy cập
4027129
Đang trực tuyến: 160
Trong tháng: 46988
Tổng số: 4027129

Bài báo

Các bài báo được đăng năm 2010
Thứ Hai, 13/02/2012 | 12:00 SA

Các bài báo công bố trên các tạp chí trong nước và quốc tế của Viện Công nghệ môi trường năm 2010 gồm có:

A.   Đăng trên tạp chí nước ngoài

1. Nguyen Thanh Dong, Lee Myung Hee, Lee Gae Ho; 

Rapid determination of 95 pesticides in soybean oil using liquid–liquid extraction followed by centrifugation, freezing and dispersive solid phase extraction as cleanup steps and gas chromatography with mass spectrometric detection; 

Microchemical Journal, ISSN: 0026-265X, DOI:10.1016/j.microc.2009 .11.009, Vol 95, No.1, Paper 113-119, 2010. 
2. O.S. PokrovskyA. Feurtet-MazelR.E.MartinezS .MorinM. BaudrimontT. Duong, M. Coste;

Experimental study of cadmium interaction with periphytic biofilms;  

Applied Geochemistry, ISSN: 0883-2927, Vol 3, No. 25, Paper 418–427, 2010.  

3. Tien Dat Nguyen, Thi Thuy Duong, Thi Phuong Quynh Le, Van Minh Chau, Minh Ha Le, Dinh Kim Dang, Jung Joon Lee, Marie-Lise Bourguet –Kondracki; 

Inhibitory effects on nuclear factor ҡB of the Vietnamese freshwater cyanobacteria. Medicinal Chemistry Research; 

DOI 10.1007/s00044-010-9409-z, 2010. 

4. Phan Quang Thăng, Dương Thị Hạnh, Nguyễn Thị Phương Thảo; 

Rick assessment of ogranochlorine pesticides on Northern Viet Nam and actual treatment technology; 

JEC, Vol 3B09, Paper 278-280, 2010. 

5. Thanh Tu DANG, O. Saito, Yugo Yamamoto and A. Tokai; 

Scenarios for Sustainable Biomass Use in the Mekong Delta, Vietnam; 

Journal of Sustainable Energy & Environment, ISSN: 1906-4918, Vol 1, No. 3, Paper 137-147, 2010. 

6. GrushkinA.G Brylew A.A, Seregeev V.S Pilipenko R.M, Nguyễn Hoài Châu; 

Ứng dụng bột nano của các kim loại có nguồn gốc sinh học trong phòng chống và điều trị các bệnh đường sinh sản của lợn (tiếng Nga); 

Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế lần thứ 5 “Những vấn đề sinh học cấp thiết trong chăn nuôi”, 14 – 16/9/2010  tại TP Borovsk - Liên bang Nga. ISBN 5-901656-11-3, Paper 150-151, 2010. 

7. TS. Đặng Thanh Tú; 

Water Resources and Arsenic Contamination Problem in Vietnam; 

Proceedings of the Workshop for Establishment of Human Network for Water Resources Sustainability Crisis in Asia-Oceania, Paper 41, 2010. 

8. TS. Đặng Thanh Tú; 

Water resource management and its challenges in Vietnam; 

2010 ACCU Invitation Programme for International Educational Exchange of Teachers and Professionals, Paper 63, 2010. 

9. TS. Đặng Thanh Tú; 

Solutions toward sustainable biomass production and utilization in Vietnam Mekong Delta; 

International conference on innovations for renewable energy, 2010. 

B.   Đăng trên tạp chí nước ngoài

1. Hà Ngọc Hiến, Jean Fabre; 

Velocity of  long bubbles transported by a liquid in horizontal channel; 

Vietnam Journal of Mechanics, ISSN: 0866 7136, Vol  32, No 3, 183-190, năm 2010. 

2. Nguyễn Văn Hà, Nguyễn Hoài Châu;

Nghiên cứu ứng dụng dung dịch hoạt hoá điện hoá anolit để khử trùng thân thịt gà trên dây chuyền giết mổ công nghiệp; 

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 48, No 1, 97-103, năm 2010. 

3. Ngô Quốc Bưu, Nguyễn Hoài Châu, Nguyễn Văn Hà;

Nghiên cứu tổng hợp dung dịch sát trùng peroxocacbonat không bền và triển vọng ứng dụng nó trong chế biến thuỷ sản;

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 48, No 2, 47-56, năm 2010. 

4. Dương Thị Thủy, Vũ Thị, Nguyệt, Hoàng Trung Kiên, Đặng Hoàng Phước Hiền, Lê Thị Phương Quỳnh, Trần Văn Tựa; 

Biến động mật độ thực vật nổi và sự hiện diện của vi khuẩn lam độc và độc tố của chúng tại hồ Núi Cốc (Thái Nguyên); 

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 4A, No 48, 391- 396, năm 2010. 

5. Dương Thị Thủy, Lê Thị Phương Quỳnh, Vũ Thị Nguyệt, Hoàng Trung Kiên, Đặng Hoàng Phước Hiền, Nguyễn Sỹ Nguyên, Lê Thu Thuỷ, Nguyễn Trung Kiên, Đỗ Tuấn Anh, Trần Văn Tựa và Đặng Đình Kim;

Các yếu tố môi trường liên quan đến sự xuất hiện của vi khuẩn lam tại hồ Núi Cốc (Thái Nguyên); 

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 4A, No 48, 397- 403, năm 2010.

6. Lê Thị Phương Quỳnh, Nghiêm Xuân Anh, Vũ Hữu Hiếu, Dương Thị Thủy, Trần Văn Tựa, Đặng Đình Kim;  

Bước đầu xác định tải lượng các chất dinh dưỡng (N,P) đổ vào môi trường nước hồ Núi Cốc (Thái Nguyên);  

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 4A, No 48, 369 – 375, năm 2010. 

7. Nghiêm Xuân Anh, Lê Thị Phương Quỳnh, Vũ Hữu Hiếu, Dương Thị Thuỷ, Đặng Đình Kim;

Ô nhiễm hữu cơ môi trường nước hệ thống sông Đáy –Nhuệ: Hiện trạng và nguyên nhân; 

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 4A, No 48, 376 – 382, năm 2010. 

8. Trần Văn Tựa, Nguyễn Văn Thịnh, Trần Thị Ngát, Nguyễn Trung Kiên; 

Khả năng loại bỏ một số yếu tố phú dưỡng môi trường nước của cây Bèo tây; 

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 4A, No 48, 408 – 415, năm 2010. 

9. Vũ Hữu Hiếu, Lê Thị Phương Quỳnh, Dương Thị Thuỷ; 

Khảo sát chất lượng nước sông Hồng vùng hạ lưu; 

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 4A, No 48, 383-390, năm 2010.

10. Nguyễn Tiến Đạt, Dương Thị Thuỷ, Lê Minh Hà, Lê Thị Phương Quỳnh;

Khả năng gây độc tế bào ung thư của một số chủng khuẩn lam nước ngọt Việt Nam; 

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 4A, No 48, 404-407, năm 2010. 

11. Bùi Thị Kim Anh, Trần Văn Tựa, Đặng Đình Kim, Phạm Thị Huyền Trang; 

Nghiên cứu ảnh hưởng của N, P lên khả năng sinh trưởng và tích lũy As của cây dương xỉ Pteris vittata; 

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 2, No 48, 71 – 79, năm 2010. 

12. Bùi Văn Cường, Tăng Thị Chính; 

Ảnh hưởng của hàm lượng nitơ và photpho trong đất đến khả năng cộng sinh của nấm Abuscular mycorrhiza trên cây ngô và hiệu quả xử lý đất ô nhiễm chì; 

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 48, No 1, 73-79, năm 2010. 

13. Tăng Thị Chính, Hoàng Thị Dung, Hoàng Đại Tuấn; 

Tuyển chọn các chủng vi khuẩn sinh tổng hợp enzyme kitinaza cao để sản xuất chế phẩm vi sinh vật xử lý ao hồ nuôi tôm cao sản;

Tạp chí Khoa học và Công nghệ. ISSN: 0866 708X. Vol 48. No 4A. 475-482. năm 2010. 

14. Tăng Thị Chính, Hoàng Đại Tuấn; 

Đặc điểm phân loại của chủng vi khuẩn Lactobacillus phân lập từ nem chua Thanh Hóa ddeer sản xuất chê sphẩm vi sinh Biof – Hudavil; 

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN: 0866 708X, Vol 48, No 4A, 457-463, năm 2010. 

15. Trần Văn Tựa, Nguyễn Trung Kiên, Đỗ Tuấn Anh, Vũ Thị Nguyệt, Hoàng Trung Kiên, Lê Thị Thu Thuỷ, Đặng Đình Kim; 

Công nghệ sinh thái sử dụng thực vật thủy sinh trong xử lý nước phú dưỡng; 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 60 – 65, năm 2010. 

16. Hoàng Trung Kiên, Nguyễn Sỹ Nguyên, Đặng Thị Thơm, Trần Văn Tựa, Đặng Đình Kim; 

Mối quan hệ giữa các yếu tố môi trường và sinh trưởng của vi tảo trong đầm nuôi tôm sú thâm canh tại Sóc Trăng và Bạc Liêu;

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 263 – 268, năm 2010.

17. Bùi Thị Kim Anh, Đặng Đình Kim, Lê Đức; 

Nghiên cứu ảnh hưởng của N, P lên khả năng sinh trưởng và tích lũy Asen của loài dương xỉ Pityrogramma calomelanos; 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 49 – 54, năm 2010. 

18. Nguyễn Thị Huệ, Trần Thị Đức, Mã Thị Anh Thư, Đinh Thị Thúy Hằng; 

Chế tạo và ứng dụng nano TiO2 để xử lý các chất độc hại trong môi trường không khí ở Việt Nam; 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 220 – 225, năm 2010. 

19. Nguyễn Thị Huệ, Lê Thị Hoài Nam, Bùi Duy Cam; 

Loại bỏ Asen và Mangan trong nước ngầm bằng quặng Mangan dioxit và Diatomit tự nhiên; 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 161 – 166, năm 2010. 

20. Hà Ngọc Hiến, Nguyễn Hồng Khánh, Nguyễn Minh Sơn, Tạ Đăng Toàn; 

Áp dụng mô hình GIBSI mô phỏng chất lượng nước lưu vực sông Cầu; 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 278-288, năm 2010.

21. Nguyễn Minh Sơn, Vũ Công Hữu;

Tính toán xâm nhập mặn vào các sông hạ du của lưu vực sông Vu Gia – Hàn; 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, năm 2010. 

22. Nguyễn Thành Đồng, Phạm Tuấn Linh, Phan Tiến Hưng, Đặng Thị Lan Hương;

Loại bỏ chlorophyll trong thóc trước khi sử dụng để phân tích thuốc trừ sâu tồn dư bằng GC-MS; 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 138-143, năm 2010. 

23. Nguyễn Viết Hoàng, Phạm Tuấn Linh, Nguyễn Hồng Khánh;

Động học ức chế của muối tới quá trình nitrat hóa hai giai đoạn;

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 114-119, năm 2010. 

24. Đào Trọng Hiền, Nguyễn Hoài Châu, Ngô Quốc Bưu, Huỳnh Thị Hà, Nguyễn Duy Nhứt;

Nghiên cứu tách chiết tổ hợp enzym phân hủy protein từ gan tụy cua biển Việt Nam; 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 108-113, năm 2010. 

25. Nguyễn Hoài Châu, Nguyễn Trọng Bội; 

Chế tạo thiết bị điện hóa sản xuất dung dich nattri hypochlorit có công suất clo hoạt tính trên 2kg/giờ;

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 120-125, năm 2010.

26. Nguyễn Thị Thanh Hải, Nguyễn Hoài Châu, Nguyễn Đình Cường, Hoàng Thị Thanh Bình; 

Nghiên cứu phương pháp điều chế nước khử trùng siêu oxo hóa;

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 126-131, năm 2010.

27. Nguyễn Hoài Châu, Trần Mạnh Hải; 

Nghiên cứu xử lý nước thải chăn nuôi lợn sau biogas bằng phương pháp lọc sinh học nhỏ giọt;

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 181-186, năm 2010.

28. Nguyễn Văn Hà, Nguyễn Hoài Châu; 

Ứng dụng dung dịch hoạt hóa điện hóa trong nông nghiệp và chế chế biến thực phẩm; 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 201-207, năm 2010.

29. Trần Thị Ngọc Dung, Nguyễn Hoài Châu, Đào Trọng Hiền, Nguyễn Thúy Phượng, Ngô Quốc Bưu, Nguyễn Gia Tiến;

Nghiên cứu tác dung của băng nano bạc lên quá trình điều trị vết thương bỏng;

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 208-213, năm 2010.

30. Phạm Hoàng Long, Nguyễn Hoài Châu; 

Xử lý khí thải trại chăn nuôi gia cầm ở quy mô công nghiệp; 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 214-219, năm 2010. 

31. TS. Trịnh Văn Tuyên; 

Nghiên cứu công nghệ cacbon hóa xử lý chất thải đô thị Việt Nam; 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 72, năm 2010. 

32. KSC. Tô Thị Hải Yến; 

Ảnh hưởng của môi trường hóa học lên hiệu quả phân hủy vi sinh tại bãi chôn lấp;

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 66, năm 2010.

33. Tăng Thị Chính, Bùi Văn Cường;  

Nghiên cứu sử dụng nấm Arbuscular mycorrhizas để nâng cao khả năng xử lý đất nhiễm chì của thực vật; 

 

Hội nghị Khoa học kỉ niệm 35 năm thành lập VKH&CNVN, 55-59, năm 2010.

Các bài viết khác